Nghĩa tiếng Việt
- Lượng chứa đựng trong một đĩa.danh từ
Ví dụ
-
She ate a dishful of warm rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪfʃəl/
She ate a dishful of warm rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép