Nghĩa tiếng Việt
- Không lương thiện, bất lương.tính từ
- Không thành thật, không trung thực.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A dishonest reply broke her trust.
-
He was dishonest about the missing money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép