Nghĩa tiếng Việt
- Ô nhục, nhục nhã.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That dishonest act was dishonorable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈɒnərəbl/
That dishonest act was dishonorable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép