Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dishonourđộng từ
Ví dụ
-
She dishonoured the deal by hiding facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈɒnəd/
She dishonoured the deal by hiding facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép