Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dishonour.động từ
Tiếng Nhật
- 不渡りふわたりsự không thanh toán được (hối phiếu), séc bị trả lại
Ví dụ
-
He is dishonouring his promise by leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép