TanroDictionary Sổ từ

dishwasher

/ˈdɪʃwɒʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy rửa bát, người rửa bát.danh từ

Ví dụ

  1. The dishwasher cleaned the plates quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép