Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng.danh từ
- Sự làm không có ảo tưởng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The trip ended in disillusionment for many fans.
-
She felt disillusionment after the first mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép