TanroDictionary Sổ từ

disincentive

/ˌdɪsɪnˈsentɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nản lòng, sự làm thoái chí.danh từ

Ví dụ

  1. Long forms can be a disincentive to apply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép