TanroDictionary Sổ từ

disinclination

/ˌdɪsˌɪnklɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt a slight disinclination to go outside.

  2. to have a disinclination to (for) something

    không thích cái gì

  3. to have a disinclination to do something

    không thích làm gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép