Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disinclineđộng từ
- Không thích.tính từ
Ví dụ
-
He was disinclined to join the game.
-
She was disinclined to answer the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép