TanroDictionary Sổ từ

disinformation

/ˌdɪsˌɪnfəˈmeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.danh từ

Tiếng Nhật

  • デマtin đồn nhảm, tin thất thiệt

Ví dụ

  1. The rumor was just disinformation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép