TanroDictionary Sổ từ

disingenuous

/ˌdɪsɪnˈdʒenjuəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thành thật, không thật thà, không trung thực, quay quắc, gian xảo.tính từ

Ví dụ

  1. His apology sounded disingenuous to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép