TanroDictionary Sổ từ

disinherited

/dˌɪsɪnhˈɛrɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disinheritđộng từ

Ví dụ

  1. He was disinherited after a long family argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép