Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disinheritđộng từ
Ví dụ
-
He was disinherited after a long family argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˌɪsɪnhˈɛrɪtɪd/
He was disinherited after a long family argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép