Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất phản xạ có điều kiện.danh từ
Ví dụ
-
Stress can lead to disinhibition in some people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsɪnhɪˈbɪʃn/
Stress can lead to disinhibition in some people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép