Nghĩa tiếng Việt
- Xem disintegrate chỉ có tác dụngtính từ
Ví dụ
-
The entry disintegrative points to disintegrate chỉ có tác dụng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈɪntɪˌɡreɪtɪv/
The entry disintegrative points to disintegrate chỉ có tác dụng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép