Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian.danh từ
Ví dụ
-
Online sales led to disintermediation in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsˌɪntɜːˌmidiˈeɪʃən/
Online sales led to disintermediation in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép