Nghĩa tiếng Việt
- Giải độc.động từ
Ví dụ
-
This drink should disintoxicate the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsɪnˈtɑːksəˌkeɪt/
This drink should disintoxicate the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép