Nghĩa tiếng Việt
- Thôi đầu tư.động từ
Ví dụ
-
They disinvest from risky projects now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsɪnˈvest/
They disinvest from risky projects now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép