Nghĩa tiếng Việt
- Rời rạc, không mạch lạc.D
Ví dụ
-
She spoke disjointedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɔɪntədli/
She spoke disjointedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép