Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.danh từ
- Sự ngắt mạch.danh từ
Ví dụ
-
A sudden disjunction split the story.
-
The cable break caused a disjunction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép