Nghĩa tiếng Việt
- Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.động từ
Ví dụ
-
Strong rain can disleave many garden plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsleɪv/
Strong rain can disleave many garden plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép