TanroDictionary Sổ từ

disleave

/dɪˈsleɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.động từ

Ví dụ

  1. Strong rain can disleave many garden plants.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép