Nghĩa tiếng Việt
- Sự không ưa, sự không thích, sự ghét.danh từ
- Không ưa, không thích, ghét.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have a dislike for bitter coffee.
-
Many people dislike cold rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép