TanroDictionary Sổ từ

dislike

/dɪsˈlaɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không ưa, sự không thích, sự ghét.danh từ
  2. Không ưa, không thích, ghét.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I have a dislike for bitter coffee.

  2. Many people dislike cold rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép