Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dislike.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is disliking the loud music more each day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪslˈaɪkɪŋ/
He is disliking the loud music more each day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép