TanroDictionary Sổ từ

disliking

/dɪslˈaɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dislike.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is disliking the loud music more each day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép