Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp (chân tay, máy móc... ).danh từ
- Sự làm hỏng, sự làm trục trặc (kế hoạch, công việc).danh từ
- Sự biến vị, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.danh từ
Tiếng Nhật
- 断層だんそうđứt gãy (địa chất)
Ví dụ
-
He needed treatment for a shoulder dislocation.
-
The mistake caused a dislocation in the plan.
-
The move led to a dislocation of the furniture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép