Nghĩa tiếng Việt
- Sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi (một nơi nào... ).danh từ
- Sự đánh bật ra khỏi vị trí.danh từ
Ví dụ
-
The bump caused dislodgement of the stone.
-
The shock led to dislodgement of the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép