TanroDictionary Sổ từ

disloyalist

/ˌdɪsliːˈɑːlətɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, kẻ phản bội (chính phủ... ).danh từ
  2. không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (chính phủ... ).tính từ

Ví dụ

  1. The disloyalist spread false stories.

  2. His disloyalist act shocked the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép