Nghĩa tiếng Việt
- Phản phúc, không trung thành.D
Ví dụ
-
He left disloyally after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsˈlɔɪəlli/
He left disloyally after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép