Nghĩa tiếng Việt
- Sự không trung thành, sự không chung thuỷ.danh từ
- sự không trung nghĩa, sự không trung thành, sự phản bội.danh từ
- Sự không trung thực.danh từ
Ví dụ
-
Her disloyalti hurt the whole team.
-
The judge saw disloyalti in his words.
-
His lie showed clear disloyalti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép