Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm.danh từ
- Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.danh từ
Ví dụ
-
The room's dismalness made everyone quiet.
-
His dismalness returned after the long rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép