Nghĩa tiếng Việt
- Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.động từ
- Tháo gỡ hết các thứ trang bị, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu).động từ
- Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).động từ
- Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).động từ
Tiếng Nhật
- 取り外すとりはずすtháo ra, gỡ ra
Ví dụ
-
Please dismantle the old shelf carefully.
-
They dismantle the tent after the trip.
-
He dismantled the fan to clean it.
-
The storm dismantled the weak fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép