TanroDictionary Sổ từ

dismay

/dɪsˈmeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm.danh từ
  2. Làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His silence showed dismay after the news.

  2. The delay dismayed the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép