Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm.danh từ
- Làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm.động từ
Tiếng Nhật
- 恐怖きょうふnỗi sợ hãi, kinh hoàng
Ví dụ
-
His silence showed dismay after the news.
-
The delay dismayed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép