Nghĩa tiếng Việt
- Sự chặt chân tay.danh từ
- Sự chia cắt (một nước... ).danh từ
Ví dụ
-
The old tale described dismemberment in a grim way.
-
The dismemberment was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép