Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dismissđộng từ
Ví dụ
-
The manager dismissed the complaint quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈmɪst/
The manager dismissed the complaint quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép