TanroDictionary Sổ từ

dismissed

/dɪsˈmɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dismissđộng từ

Ví dụ

  1. The manager dismissed the complaint quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép