Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dismiss.động từ
Tiếng Nhật
- 軽視けいしsự xem nhẹ, coi thường
Ví dụ
-
She is dismissing the rumor as false.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép