Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dismount.động từ
Tiếng Nhật
- 下馬げばsự xuống ngựa
Ví dụ
-
She was dismounting from the bicycle slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép