Nghĩa tiếng Việt
- Không vâng lời, bất phục tùng.D
Ví dụ
-
She spoke disobediently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsoʊbɪtɪdənt/
She spoke disobediently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép