Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disoblige.động từ
- Không quan tâm đến ý muốn (của ai), làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng.tính từ
Ví dụ
-
He is disobliging the guests by refusing water.
-
His disobliging answer annoyed the customer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép