TanroDictionary Sổ từ

disobliging

/ˌdɪsəˈblaɪdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disoblige.động từ
  2. Không quan tâm đến ý muốn (của ai), làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng.tính từ

Ví dụ

  1. He is disobliging the guests by refusing water.

  2. His disobliging answer annoyed the customer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép