Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disorganizeđộng từ
- Thiếu tổ chức.tính từ
Ví dụ
-
He disorganized the files by accident.
-
Her desk is still disorganized this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép