Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất phương hướng, sự mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Sự đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).danh từ
Ví dụ
-
The maze created disorientation for the hikers.
-
They discussed the disorientation today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép