Nghĩa tiếng Việt
- Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối.động từ
- Từ bỏ (con... ); bỏ (vua, chúa... ).động từ
Ví dụ
-
He chose to disown his brother completely.
-
He chose to disown the stolen money.
-
to disown one's signature
không thừa nhận chữ ký
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép