Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh.động từ
- Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.động từ
Tiếng Nhật
- 貶すけなすchê bai, nói xấu
Ví dụ
-
Do not disparage a friend in public.
-
Some people disparage new ideas too quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép