Nghĩa tiếng Việt
- Sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt.danh từ
- Sự không tương ứng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a large disparity between the two salaries.
-
There was a clear dispariti between the two scores.
-
a disparity in years
sự chênh lệch về tuổi tác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép