Nghĩa tiếng Việt
- Thôi không dùng trồng cỏ nữa.động từ
Ví dụ
-
The park will dispark the old field next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈspɑːrk/
The park will dispark the old field next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép