TanroDictionary Sổ từ

dispark

/dɪˈspɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thôi không dùng trồng cỏ nữa.động từ

Ví dụ

  1. The park will dispark the old field next year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép