Nghĩa tiếng Việt
- Chia, phân phối.động từ
- Phân ra, tách ra, chia ra.động từ
- Đi các ngả khác nhau.động từ
Ví dụ
-
They dispart the food equally.
-
The road signs dispart into two lanes.
-
The travelers dispart after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép