Nghĩa tiếng Việt
- Không xúc động, bình thản, thản nhiên.tính từ
- Vô tư, không thiên vị.tính từ
Tiếng Nhật
- 淡々たんたんthản nhiên, lãnh đạm, điềm nhiên, khách quan
Ví dụ
-
She gave a dispassionate reply.
-
The judge stayed dispassionate during the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép