Nghĩa tiếng Việt
- Túi thư gửi nhanh.danh từ
Ví dụ
-
The letter was sent in a dispatch-bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈspætʃˈbæɡ/
The letter was sent in a dispatch-bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép