TanroDictionary Sổ từ

dispatched

/dɪspˈætʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dispatchđộng từ

Ví dụ

  1. They dispatched the package this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép