Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispatch.động từ
Tiếng Nhật
- 発送はっそうsự gửi đi, vận chuyển
Ví dụ
-
She was dispatching orders all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép