TanroDictionary Sổ từ

dispatching

/dɪspˈætʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispatch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was dispatching orders all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép