TanroDictionary Sổ từ

dispelling

/dɪspˈɛlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispel.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The warm light was dispelling the dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép