Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispel.động từ
Tiếng Nhật
- 払拭ふっしょくsự xóa sạch, xua tan
Ví dụ
-
The warm light was dispelling the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép