Nghĩa tiếng Việt
- Trạm phát thuốc.danh từ
- Phòng khám bệnh và phát thuốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 薬局やっきょくhiệu thuốc, nhà thuốc
Ví dụ
-
We picked up medicine at the dispensary.
-
The dispensary opened after lunch for patients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép